Tìm hiểu về bảng giá chuyển mục đích sử dụng đất Đồng Nai

by Lê Quỳnh

Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành tại Quyết định số 49/2019/-UBND ngày 31/12/2019. Mời quý độc giả theo dõi những phân tích của Luật Đại Nam qua bài viết chủ đề tìm hiểu về bảng giá chuyển mục đích sử dụng đất Đồng Nai để biết thêm chi tiết về các vấn đề liên quan đến thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất tại địa phương này.

Cơ sở pháp lý

  • Luật Đất Đai 2013.
  • Quyết định số 49/2019/-UBND

Hiểu như thế nào về bảng giá đất?

Bảng giá đất được hiểu là bảng tập hợp về giá mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi đã được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Tìm hiểu về bảng giá chuyển mục đích sử dụng đất Đồng Nai

Tìm hiểu về bảng giá chuyển mục đích sử dụng đất Đồng Nai

Bảng giá đất được sử dụng ra sao?

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành bảng giá đất là nhằm mục đích:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

– Xác định giá tài sản khi cổ phần hóa và thoái vốn doanh nghiệp theo quy định; tính tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa;

– Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại khoản 5 Điều 4 và khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.

Tìm hiểu về bảng giá chuyển mục đích sử dụng đất Đồng Nai

Luật Đại Nam xin cung cấp một số bảng giá đất để làm cơ sở để người dân tính toán về chuyển mục đích sử dụng đất. Các bảng còn lại mời quý độc giả đọc thêm tại Quyết định số 49/2019/-UBND của Ủy ban Nhân dân Tỉnh Đồng Nai ban hành.

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

VT: 1.000 đồng/m2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 – 2024 
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 450 410 390 370
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 430 390 370 350
II Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Long Thành 280 250 220 180
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An        
Các đường nhóm I 220 200 180 150
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp        
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 160 140 130 110
Các đường còn lại 150 130 120 100
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Hiệp Phước 280 250 220 180
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An        
Các đường nhóm I 220 200 170 140
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 180 160 130 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)        
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 370 330 290 260
2 Phường Bảo Vinh 280 260 230 200
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 240 220 200 170
4 Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm        
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Bình Lộc        
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 120
6 Xã Hàng Gòn        
Các đường nhóm I 210 190 170 150
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 190 170 150 110
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Gia Ray 240 220 200 180
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng        
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp        
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)        
1 Xã Long Giao        
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
2 Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế        
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
VII Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Trảng Bom 250 220 200 180
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61        
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình        
Các đường nhóm I 170 160 140 120
Các đường nhóm II 160 145 130 110
Các đường còn lại 150 135 120 100
4 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3        
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
5 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh        
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Dầu Giây 250 220 200 180
2 Xã Lộ 25        
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện        
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung        
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 215 190 170 140
Các đường còn lại 210 185 165 130
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Định Quán 170 150 135 120
2 Xã Thanh Sơn        
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa        
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
4 Xã Phú Cường        
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Tân Phú 170 150 135 120
2 Xã Đắc Lua        
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Xã Phú Bình        
Các đường nhóm I 75 65 55 45
Các đường nhóm II 70 60 50 40
Các đường còn lại 65 55 45 35
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn        
Các đường nhóm I 65 60 45 35
Các đường nhóm II 60 50 40 30
Các đường còn lại 55 45 35 25
5 Xã Phú Lâm        
Các đường nhóm I 110 65 60 40
Các đường nhóm II 100 60 50 35
Các đường còn lại 80 50 40 30
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân        
Các đường nhóm I 80 65 60 40
Các đường nhóm II 70 60 50 35
Các đường còn lại 65 50 40 30
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Vĩnh An        
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 240 220 200 180
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 70 55 50 45
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân        
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm        
Các đường nhóm I 70 60 55 45
Các đường nhóm II 65 55 50 40
Các đường còn lại 60 50 45 35
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An        
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 – 2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 450 410 390 370
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 430 390 370 350
II Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 280 250 220 180
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Các đường nhóm I 220 200 180 150
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 160 140 130 110
Các đường còn lại 150 130 120 100
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Hiệp Phước 280 250 220 180
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I 220 200 170 140
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 180 160 130 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 370 330 290 260
2 Phường Bảo Vinh 280 260 230 200
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 240 220 200 170
4 Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 120
6 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I 210 190 170 150
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 190 170 150 110
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 240 220 200 180
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
2 Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
VII Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 250 220 200 180
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I 170 160 140 120
Các đường nhóm II 160 145 130 110
Các đường còn lại 150 135 120 100
4 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
5 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 250 220 200 180
2 Xã Lộ 25
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 215 190 170 140
Các đường còn lại 210 185 165 130
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 170 150 135 120
2 Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 170 150 135 120
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 75 65 55 45
Các đường nhóm II 70 60 50 40
Các đường còn lại 65 55 45 35
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I 65 60 45 35
Các đường nhóm II 60 50 40 30
Các đường còn lại 55 45 35 25
5 Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I 110 65 60 40
Các đường nhóm II 100 60 50 35
Các đường còn lại 80 50 40 30
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân        
Các đường nhóm I 80 65 60 40
Các đường nhóm II 70 60 50 35
Các đường còn lại 65 50 40 30
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Vĩnh An        
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 240 220 200 180
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 70 55 50 45
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I 70 60 55 45
Các đường nhóm II 65 55 50 40
Các đường còn lại 60 50 45 35
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 – 2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)        
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa  290 270 260 250
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 270 260 250 240
II Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 250 230 200 150
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
  Các đường nhóm I 180 170 160 150
  Các đường nhóm II 170 160 150 140
  Các đường còn lại 160 150 140 130
3 Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
  Các đường nhóm I 155 140 130 120
  Các đường nhóm II 150 135 125 110
  Các đường còn lại 145 130 120 100
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Hiệp Phước 250 230 200 150
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
  Các đường nhóm I 200 180 150 120
  Các đường nhóm II 180 160 145 110
  Các đường còn lại 160 145 115 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 250 234 215 195
2 Phường Bảo Vinh 230 190 170 150
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 195 180 165 150
4 Xã Bình Lộc
  Các đường nhóm I 190 160 140 120
  Các đường nhóm II 170 150 130 110
  Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Hàng Gòn
  Các đường nhóm I 170 150 140 120
  Các đường nhóm II 160 140 130 100
  Các đường còn lại 150 135 120 90
6 Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 150 140 130 120
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
2 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
VII Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 230 210 190 170
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 162 140 120
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Xã Hố Nai 3
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 162 140 120
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, 
  Các đường nhóm I 195 180 160 145
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 160 145 115
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 230 210 190 170
2 Xã Lộ 25
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
3 Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung 
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 160 140 115
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 150 140 130 120
2 Xã Thanh Sơn
  Các đường nhóm II 35 30 25 20
  Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
  Các đường nhóm I 70 60 45 30
  Các đường nhóm II 65 50 40 25
  Các đường còn lại 60 45 30 20
4 Xã Phú Cường
  Các đường nhóm I 70 60 45 30
  Các đường nhóm II 65 50 40 25
  Các đường còn lại 60 45 30 20
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 130 120 100 90
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn 
  Các đường nhóm I 55 42 35 30
  Các đường nhóm II 50 40 32 25
  Các đường còn lại 45 35 30 20
5 Xã Phú Lâm
  Các đường nhóm I 90 50 45 35
  Các đường nhóm II 80 45 40 30
  Các đường còn lại 65 40 35 25
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
  Các đường nhóm I 60 50 45 35
  Các đường nhóm II 55 45 40 30
  Các đường còn lại 50 40 35 25
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 230 210 190 170
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 60 50 45 35
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 115 95 85 70
  Các đường còn lại 110 90 80 60
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
  Các đường nhóm I 60 50 45 35
  Các đường nhóm II 55 45 40 30
  Các đường còn lại 50 40 35 25
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
  Các đường nhóm I 160 130 120 100
  Các đường nhóm II 150 125 110 90
  Các đường còn lại 140 120 100 80

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 – 2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)        
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa  290 270 260 250
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 270 260 250 240
II Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 250 230 200 150
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
  Các đường nhóm I 180 170 160 150
  Các đường nhóm II 170 160 150 140
  Các đường còn lại 160 150 140 130
3 Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
  Các đường nhóm I 155 140 130 120
  Các đường nhóm II 150 135 125 110
  Các đường còn lại 145 130 120 100
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Hiệp Phước 250 230 200 150
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
  Các đường nhóm I 200 180 150 120
  Các đường nhóm II 180 160 145 110
  Các đường còn lại 160 145 115 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 250 234 215 195
2 Phường Bảo Vinh 230 190 170 150
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 195 180 165 150
4 Xã Bình Lộc
  Các đường nhóm I 190 160 140 120
  Các đường nhóm II 170 150 130 110
  Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Hàng Gòn
  Các đường nhóm I 170 150 140 120
  Các đường nhóm II 160 140 130 100
  Các đường còn lại 150 135 120 90
6 Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 150 140 130 120
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
2 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
VII Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 230 210 190 170
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 162 140 120
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Xã Hố Nai 3
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 162 140 120
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, 
  Các đường nhóm I 195 180 160 145
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 160 145 115
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 230 210 190 170
2 Xã Lộ 25
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
3 Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung 
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 160 140 115
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 150 140 130 120
2 Xã Thanh Sơn
  Các đường nhóm II 35 30 25 20
  Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
  Các đường nhóm I 70 60 45 30
  Các đường nhóm II 65 50 40 25
  Các đường còn lại 60 45 30 20
4 Xã Phú Cường
  Các đường nhóm I 70 60 45 30
  Các đường nhóm II 65 50 40 25
  Các đường còn lại 60 45 30 20
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 130 120 100 90
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn 
  Các đường nhóm I 55 42 35 30
  Các đường nhóm II 50 40 32 25
  Các đường còn lại 45 35 30 20
5 Xã Phú Lâm
  Các đường nhóm I 90 50 45 35
  Các đường nhóm II 80 45 40 30
  Các đường còn lại 65 40 35 25
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
  Các đường nhóm I 60 50 45 35
  Các đường nhóm II 55 45 40 30
  Các đường còn lại 50 40 35 25
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 230 210 190 170
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 60 50 45 35
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 115 95 85 70
  Các đường còn lại 110 90 80 60
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
  Các đường nhóm I 60 50 45 35
  Các đường nhóm II 55 45 40 30
  Các đường còn lại 50 40 35 25
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
  Các đường nhóm I 160 130 120 100
  Các đường nhóm II 150 125 110 90
  Các đường còn lại 140 120 100 80

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 – 2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)        
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa  290 270 260 250
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 270 260 250 240
II Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 250 230 200 150
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
  Các đường nhóm I 180 170 160 150
  Các đường nhóm II 170 160 150 140
  Các đường còn lại 160 150 140 130
3 Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
  Các đường nhóm I 155 140 130 120
  Các đường nhóm II 150 135 125 110
  Các đường còn lại 145 130 120 100
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Hiệp Phước 250 230 200 150
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
  Các đường nhóm I 200 180 150 120
  Các đường nhóm II 180 160 145 110
  Các đường còn lại 160 145 115 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 250 234 215 195
2 Phường Bảo Vinh 230 190 170 150
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 195 180 165 150
4 Xã Bình Lộc
  Các đường nhóm I 190 160 140 120
  Các đường nhóm II 170 150 130 110
  Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Hàng Gòn
  Các đường nhóm I 170 150 140 120
  Các đường nhóm II 160 140 130 100
  Các đường còn lại 150 135 120 90
6 Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 150 140 130 120
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
2 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
VII Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 230 210 190 170
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 162 140 120
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Xã Hố Nai 3
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 162 140 120
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, 
  Các đường nhóm I 195 180 160 145
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 160 145 115
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 230 210 190 170
2 Xã Lộ 25
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
3 Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung 
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 160 140 115
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 150 140 130 120
2 Xã Thanh Sơn
  Các đường nhóm II 35 30 25 20
  Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
  Các đường nhóm I 70 60 45 30
  Các đường nhóm II 65 50 40 25
  Các đường còn lại 60 45 30 20
4 Xã Phú Cường
  Các đường nhóm I 70 60 45 30
  Các đường nhóm II 65 50 40 25
  Các đường còn lại 60 45 30 20
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 130 120 100 90
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn 
  Các đường nhóm I 55 42 35 30
  Các đường nhóm II 50 40 32 25
  Các đường còn lại 45 35 30 20
5 Xã Phú Lâm
  Các đường nhóm I 90 50 45 35
  Các đường nhóm II 80 45 40 30
  Các đường còn lại 65 40 35 25
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
  Các đường nhóm I 60 50 45 35
  Các đường nhóm II 55 45 40 30
  Các đường còn lại 50 40 35 25
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 230 210 190 170
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 60 50 45 35
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 115 95 85 70
  Các đường còn lại 110 90 80 60
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
  Các đường nhóm I 60 50 45 35
  Các đường nhóm II 55 45 40 30
  Các đường còn lại 50 40 35 25
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
  Các đường nhóm I 160 130 120 100
  Các đường nhóm II 150 125 110 90
  Các đường còn lại 140 120 100 80

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)        
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa  290 270 260 250
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 270 260 250 240
II Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 250 230 200 150
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
  Các đường nhóm I 180 170 160 150
  Các đường nhóm II 170 160 150 140
  Các đường còn lại 160 150 140 130
3 Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
  Các đường nhóm I 155 140 130 120
  Các đường nhóm II 150 135 125 110
  Các đường còn lại 145 130 120 100
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Hiệp Phước 250 230 200 150
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
  Các đường nhóm I 200 180 150 120
  Các đường nhóm II 180 160 145 110
  Các đường còn lại 160 145 115 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 250 234 215 195
2 Phường Bảo Vinh 230 190 170 150
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 195 180 165 150
4 Xã Bình Lộc
  Các đường nhóm I 190 160 140 120
  Các đường nhóm II 170 150 130 110
  Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Hàng Gòn
  Các đường nhóm I 170 150 140 120
  Các đường nhóm II 160 140 130 100
  Các đường còn lại 150 135 120 90
6 Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 150 140 130 120
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
2 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 110 90 80 70
  Các đường còn lại 100 80 70 60
VII Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 230 210 190 170
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 162 140 120
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Xã Hố Nai 3
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 162 140 120
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, 
  Các đường nhóm I 195 180 160 145
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 160 145 115
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 230 210 190 170
2 Xã Lộ 25
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
3 Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
  Các đường nhóm I 150 140 130 110
  Các đường nhóm II 140 130 120 100
  Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung 
  Các đường nhóm I 200 180 160 140
  Các đường nhóm II 190 170 150 125
  Các đường còn lại 180 160 140 115
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 150 140 130 120
2 Xã Thanh Sơn
  Các đường nhóm II 35 30 25 20
  Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
  Các đường nhóm I 70 60 45 30
  Các đường nhóm II 65 50 40 25
  Các đường còn lại 60 45 30 20
4 Xã Phú Cường
  Các đường nhóm I 70 60 45 30
  Các đường nhóm II 65 50 40 25
  Các đường còn lại 60 45 30 20
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 130 120 100 90
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn 
  Các đường nhóm I 55 42 35 30
  Các đường nhóm II 50 40 32 25
  Các đường còn lại 45 35 30 20
5 Xã Phú Lâm
  Các đường nhóm I 90 50 45 35
  Các đường nhóm II 80 45 40 30
  Các đường còn lại 65 40 35 25
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
  Các đường nhóm I 60 50 45 35
  Các đường nhóm II 55 45 40 30
  Các đường còn lại 50 40 35 25
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 230 210 190 170
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 60 50 45 35
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
  Các đường nhóm I 120 100 90 80
  Các đường nhóm II 115 95 85 70
  Các đường còn lại 110 90 80 60
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
  Các đường nhóm I 60 50 45 35
  Các đường nhóm II 55 45 40 30
  Các đường còn lại 50 40 35 25
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
  Các đường nhóm I 160 130 120 100
  Các đường nhóm II 150 125 110 90
  Các đường còn lại 140 120 100 80

Trên đây là bài tư vấn pháp lý về vấn đề tìm hiểu về bảng giá chuyển mục đích sử dụng đất Đồng Nai do Luật Đại Nam cung cấp. Mọi vướng mắc hoặc cần hỗ trợ quý khách hàng vui lòng liên hệ:

LUẬT ĐẠI NAM

Địa chỉ: Số 104 Ngõ 203 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

– Hotline Yêu cầu tư vấn: 0975422489 – 0961417488

– Hotline Yêu cầu dịch vụ: 0967370488

– Email: luatdainamls@gmail.com

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Xem thêm:

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Contact Me on Zalo
0967370488